Chữ Hán Nôm đọc là "cầu"
25 chữ có âm đọc "cầu" trong tiếng Việt: 24 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "cầu": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "cầu"
球Trái Đất求seek; demand, request…笱a basket trap for fis…捄long and curved虯young dragon訄to coerce, compel俅ornamental cap梂acorn cup毬ball, anything round,…璆beautiful jade; tinkle虬young dragon裘fur garments; surname觓觩strong逑collect, unite; match…䊵young and small, (sam…厹spear; tribe盚絿urgent賕bribe赇bribe銶chisel鯄𤞰
Chữ Nôm đọc là "cầu"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).