疒
+1 2+2 8+3 12+4 19+5 31+6 20+7 30+8 35+9 27+10 30+11 22+12 27+13 21+14 7+15 9+16 3+17 3+18 5+19 2+20 1+23 1+25 1
+1 nét 2 chữ
+2 nét 8 chữ
+3 nét 12 chữ
+4 nét 19 chữ
疫dịch疯phong疡dương, thương𤵊đòn, giòn𤵖vết, nét疥giới疢sấn, sẩn疣vưu, bướu疪tì疭túng𤴽câm𤵌thẹo𤵕khờ𬏝ngày疤ba疧kỳ, kì疬lị, lỵ疮sang𤵐ngộ
+5 nét 31 chữ
病banh, bệnh疲bì, mệt疾tật疼đông症chứng, chưng疸đản, đáp疿phị, phí𤵴sảy, sởi疴mạch, kha痀củ, câu疱bào, pháo㽿cùi㾄độc, rù疰chú疳cam疹chẩn痂gia, già痃hiền, huyền痄trá, chá痈ung𤵡ho𤵪sẹo𤵳bón𤵶khờ, si㽽cố㾀khiếp疵tỳ, tì疷chi疻chỉ疽thư痉kính, kinh
+6 nét 20 chữ
痕ngân, ngấn痊thuyên𤶐chồn, giòn痒dưỡng, dương𤶑nhăn, nhằn痐hồi痔trĩ, tĩ㾑đáp, híp痎giai痑đả𤵺dại𤶄rặm, nhặm𤶈tấy𤶎trau, chau𤶏choáng㾐liệt痌đồng, thông痏vị, vĩ痖á𤶒ben
+7 nét 30 chữ
痛thống, thông痘đậu痢lị, lỵ痗mỗi, một𤶽mụt, buốt痚hiêu, héo痧sa痫nhàn, giản㾔lở痙kính, kinh痠toan痤toa, toạ痦ngộ𤶜choáng𤶣dịch𤶻nghén𤶾lằn痞bĩ, bỉ㾓uyên㾕sân㾘cạnh, ngạnh痟tiêu痡phô, phu痣chí痨lao痪hoán𤶹guộc𤶺xoải𤶼mâng𤶿hầu
+8 nét 35 chữ
痰đàm, đờm痴si, sì痹tê, ty𤷄quèn, quyện痳lâm, sần痺ty, ti痿oải, oẻ瘀ứ, ứa𤷯loét, nhoét𤷶bướu, biếu痯quản痱phị, phỉ痵điển, quý瘁tuỵ, thốt瘂á瘃chúc瘅đản, đả𤷂phì, phị𤷍gầy𤷖sưng𤷙ngây𤷮váng𤷰bủng𤷱mòn𤷲sần𤷴ê𤷵phờ痲ma痾kha, a痶đẹn痻mân痼cố, bễ𤷒tê𤷭điếc𤷳nhom
+9 nét 27 chữ
瘋phong, phung瘉dụ, dũ瘖ấm, âm瘌lạt, nhát瘕gia, hà瘓hoán瘈khiết, khế𤷿nhọt, nhột瘘lâu, lu瘟ôn㾯ủi㾵ghẻ瘇chủng瘊hầu瘍dương瘏đồ瘐dũ, sấu瘑qua瘗ế瘧ngược𤸧hoen𤸨xìu㾫thiên㾱phế𤸃sấu𤸄quan𤸒ngúng
+10 nét 30 chữ
瘦sấu, xấu瘩đáp瘢ban, bàn瘪biết, miết瘤lựu, lưu瘡sang㾹sài㾿váng瘛xiết, khiết瘥sái, sai瘨điên瘫than𤸭rồ𤹑rôm𤹓quặn𤹔báng𤹕ươn𤹖hen𤹗ỏng𤹘nhọc𤹙chốc𤹚nhức瘜tức瘠tích, tương㾾hem瘙tao瘚quyết瘝quan瘞ế𤹒khừ
+11 nét 22 chữ
瘴chướng, chứng瘸qua, cài瘰loa, loã瘻lâu, lu瘾ẩn瘿anh, ảnh瘯tộc, thốc瘱ý瘲tung, túng瘳trừu, sưu瘵sái, trái瘺lậu, lũ𤹪khú𤹼bướu𤹽nốt𤹾hủi𤹿ngơ瘭tiếu, phiếu㿂trưng㿈ung瘼mạc癊ấm
+12 nét 27 chữ
療liệu, liêu癌nham, ngai癉đơn, đạn癈phế, phích癋uá, ố𤺯mụn, mỏng癀vàng癃long, lung癇nhàn, giản𤺛nhàn𤺭buốt𤺰khom𤺲sởn𤺳tê𤺴bướu𤺵ốm𤺶ngứa癎giản㿊tẩm癄tiều癅lựu, lưu癆lao癍ban𤺉vị𤺊tê𤺮guá𤺱nhèn
+13 nét 21 chữ
癒dụ, dũ癖tích, phích癐hủi, hội癔ức癛đấm𤻎cúm𤻏hủi𤻐hom𤻑rèm, rêm𤻒toi𤻓gầy𤻔ngứa癜điến, đẹn癞lại癑nùng, nồng癓huệ癕ung癗luỹ, lỗi癘lệ癙thử𤺺đan
+14 nét 7 chữ
+15 nét 9 chữ
+16 nét 3 chữ
+17 nét 3 chữ
+18 nét 5 chữ
+19 nét 2 chữ
+20 nét 1 chữ
+23 nét 1 chữ
+25 nét 1 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).