痗
mỗiHán Việt · Nôm
mộtHán Việt
mộiHán Việt
mạiHán Việt
mỏiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+75D7
- Bộ thủ
- 疒 nạch số 104
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- mỗi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mỗi" · âm tiết mỗi
- một — Hán Việt. Chữ cùng âm "một" · âm tiết một
- mội — Hán Việt. Chữ cùng âm "mội" · âm tiết mội
- mại — Hán Việt. Chữ cùng âm "mại" · âm tiết mại
- mỏi — Nôm. Chữ cùng âm "mỏi" · âm tiết mỏi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 痗 theo lối Nôm
mỗiMột trong những đơn vị của một tập thể, tách riêng ra.mỏiCảm thấy thân thể hoặc một phần thân thể không muốn hoặc ít muốn cố gắng sau khi làm việc nhiều hoặc quá sức.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
ill
Chữ khác cũng đọc là "mỗi"
Chữ khác cũng đọc là "một"
Chữ khác cũng đọc là "mội"
Chữ khác cũng đọc là "mại"
Chữ khác cũng đọc là "mỏi"
Chữ cùng bộ 疒
痕ngân病banh痛thống瘦sấu疲bì疾tật痰đàm療liệu疼đông癢dưỡng癒dụ症chứng瘋phong痘đậu痊thuyên痴si疫dịch瘉dụ疗liệu癌nham癡si疚cứu疯phong疸đản疿phị𤵴sảy𤶐chồn痹tê𤷄quèn瘖ấm
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 痗
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 痗 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).