mỗi

Tính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngãVần ôi

Phát âm (IPA): Hà Nội [moj˦ˀ˥] · Huế [moj˧˨] · Sài Gòn [moj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Một trong những đơn vị của một tập thể, tách riêng ra.
    • Mỗi bàn bốn người.
    • Mỗi ngày đi được mười lăm cây số.
    • Mỗi năm, mỗi tuổi, mỗi già, chẳng lo liệu trước ắt là lụy sau. (ca dao)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 每.

Chữ Hán đọc là "mỗi"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"mỗi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh each · either · every · per · each; every
🇨🇳 Tiếng Trung 每 měi · 各 gè
🇯🇵 Tiếng Nhật それぞれ
🇰🇷 Tiếng Hàn 각 gak · 각기 gakgi
🇫🇷 Tiếng Pháp chaque
🇩🇪 Tiếng Đức jeder · je · pro
🇷🇺 Tiếng Nga каждый ка́ждый
🇹🇭 Tiếng Thái ทุก thúk · แต่ละ tàe-lá
🇮🇹 Tiếng Ý ogni

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "mỗi"

Cấu tạo âm tiết

mỗiâm đầu m · vần ôi · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "mỗi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.