mỗi một

Tính từ
Tính từ
  1. Chỉ có một.
    • Mỗi một mình ngồi trong nhà.

Câu ví dụ thêm

  • Chỉ có mỗi một bản sao của tài liệu này.There's only one copy of this document.

Cấu tạo âm tiết

mỗiâm đầu m · vần ôi · thanh ngã
mộtâm đầu m · vần ôt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "mỗi một" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.