Tính từ
- Chỉ có một.
- Mỗi một mình ngồi trong nhà.
Câu ví dụ thêm
- Chỉ có mỗi một bản sao của tài liệu này.There's only one copy of this document.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mỗi một" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.