môi

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ôi

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [moj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Phần thịt ở ngoài cửa miệng, che lấy răng.
    • Môi hở răng lạnh. (tục ngữ)
  2. Người bện bằng rơm để phụ đồng.
  3. Người làm mối.
    • Bà môi.

Câu ví dụ thêm

  • GNOME là một môi trường bàn làm việc.GNOME is a desktop environment.
  • Việc ủ phân bón giúp bảo vệ môi trường.Composting helps the environment.
  • Đứa trẻ có sô-cô-la trên khắp mặt và môi.The child has chocolate all over his face and lips.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "môi"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"môi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh lip
🇨🇳 Tiếng Trung 嘴唇 zuǐ chún · 吻
🇯🇵 Tiếng Nhật 唇 くちびる
🇰🇷 Tiếng Hàn 입술 ipsul
🇫🇷 Tiếng Pháp la lèvre
🇩🇪 Tiếng Đức die Lippe
🇷🇺 Tiếng Nga губа губа́
🇹🇭 Tiếng Thái ริมฝีปาก rim-fǐi-pàak
🇮🇹 Tiếng Ý il labbro
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha boca
🇲🇾 Tiếng Mã Lai bibir

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "môi"

môi trườngChất có khả năng chuyển tác dụng của một hiện tượng.môi giớiNgười làm trung gian để cho hai bên tiếp xúc, giao thiệp với nhau.dung môiLà chất hóa học dùng để tách rửa một chất nào đó.môi trường đầu tưCác điều kiện, các yếu tố về kinh tế, xã hội, pháp lý, tài chính, hạ tầng cơ sở và các yếu tố liên quan khác mà trong đó các quá trình hoạt động đầu tư được tiến hành.môi miếngMôi miệng nói chungmôi hở răng lạnh(Nghĩa đen) Hai môi không khép kín sẽ khiến gió lùa vào miệng khiến răng bị lạnh hay tê buốt.điện môiChất có tính cách điện.bĩu môi.mềm môiNói đã uống rượu, vui miệng cứ uống mãi.hở môiHé miệng để nói.môi tềuMôi có đường môi trên dày và cong, môi dưới có dáng tròn đều.sứt môiNói môi có tật để hở răng.se môiNói môi khô vì bệnh hoặc vì thời tiết.mắm môiKhép chặt hai môi khi giận dữ hoặc để vận dụng được nhiều sức.môi thểVật, chất, trường, phương tiện truyền dẫn, truyền đạt.mỏng môiNói người hay nói hớt.liếm môiTỏ ý thèm thuồng khi thấy người ta ăn miếng ngon.ô môiCây thuộc loại cây muồng, lá kép lông chim, hoa đỏ, quả dài và mỏng, bọc trong một lớp chất xốp có vị ngọt, có thể ngâm rượu làm thuốc.khua môi múa mépĂn nói bẻm mép, ba hoa, khoác lác, cốt để phô trương.đầu môi chót lưỡiNói ngoài miệng, không chắc chắn hay rõ ràng.răng môi lẫn lộnBị ai hành hung.chót lưỡi đầu môiXem đầu môi chót lưỡi.má phấn môi sonSự chải chuốt, trang điểm đẹp.

Cấu tạo âm tiết

môiâm đầu m · vần ôi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "môi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.