bĩu môi

Động từ
Động từ
  1. .
    • Hễ nói đến việc gả chồng là nó bĩu môi.
    • Một cái bĩu môi kín đáo in trên mép dày của người thiếu nữ. ([[:w:vi:Nguyễn Huy Tưởng

Cấu tạo âm tiết

bĩuâm đầu b · vần iu · thanh ngã
môiâm đầu m · vần ôi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bĩu môi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.