hở môi

Động từ
Động từ
  1. Hé miệng để nói.
    • Hở môi ra những thẹn thùng,.
    • Để lòng thì phụ tấm lòng với ai (Truyện Kiều)

Cấu tạo âm tiết

hởâm đầu h · vần ơ · thanh hỏi
môiâm đầu m · vần ôi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hở môi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.