Động từ
- Hé miệng để nói.
- Hở môi ra những thẹn thùng,.
- Để lòng thì phụ tấm lòng với ai (Truyện Kiều)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hở môi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.