Danh từ
- Môi có đường môi trên dày và cong, môi dưới có dáng tròn đều.
- Nó có cái môi tều.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "môi tều" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.