Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

môi tều

Danh từ
Danh từ
  1. Môi có đường môi trên dày và cong, môi dưới có dáng tròn đều.
    • Nó có cái môi tều.

Cấu tạo âm tiết

môiâm đầu m · vần ôi · thanh ngang
tềuâm đầu t · vần êu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "môi tều" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.