liếm môi

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tỏ ý thèm thuồng khi thấy người ta ăn miếng ngon.

Cấu tạo âm tiết

liếmâm đầu l · vần iêm · thanh sắc
môiâm đầu m · vần ôi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "liếm môi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.