Danh từ
- Chất có tính cách điện.
- Môi trường điện môi.
- Nhựa, thuỷ tinh, gỗ khô, ... là các chất điện môi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "điện môi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.