Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

điện môi

Danh từ
Danh từ
  1. Chất có tính cách điện.
    • Môi trường điện môi.
    • Nhựa, thuỷ tinh, gỗ khô, ... là các chất điện môi.

Cấu tạo âm tiết

điệnâm đầu đ · vần iên · thanh nặng
môiâm đầu m · vần ôi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "điện môi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.