Chữ Hán Nôm đọc là "mại"
14 chữ có âm đọc "mại" trong tiếng Việt: 13 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "mại": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "mại"
賣sell; betray; show off迈take a big stride; pa…邁take a big stride; pa…卖sell; betray; show off痗ill蠆a kind of scorpion; a…劢put forth effort, str…勱put forth effort, str…売sell; [NOT casing, sh…粺polished rice or mill…虿a kind of scorpion霾Sương mù, bão bụi佅
Chữ Nôm đọc là "mại"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).