𤻬
thượtNôm
lạtNôm
nhátNôm
Chữ Nôm U+24EEC
- Bộ thủ
- 疒 nạch số 104
- Nét ngoài bộ
- 14
- Tổng số nét
- 19
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- thượt — Nôm. Chữ cùng âm "thượt" · âm tiết thượt
- lạt — Nôm. Chữ cùng âm "lạt" · âm tiết lạt
- nhát — Nôm. Chữ cùng âm "nhát" · âm tiết nhát
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𤻬 theo lối Nôm
lạtDây bằng tre, dang hay mây chẻ mỏng dùng để buộc.nhátKết quả động tác của dao, gươm, búa, cuốc, chổi, khi chặt, cắt, chém, đâm, đập, cuốc, quét.thượtThẳng đờ.
Chữ khác cũng đọc là "thượt"
Chữ khác cũng đọc là "lạt"
Chữ khác cũng đọc là "nhát"
Chữ cùng bộ 疒
痕ngân病banh痛thống瘦sấu疲bì疾tật痰đàm療liệu疼đông癢dưỡng癒dụ症chứng瘋phong痘đậu痊thuyên痴si疫dịch瘉dụ疗liệu癌nham癡si疚cứu疯phong疸đản疿phị𤵴sảy𤶐chồn痹tê𤷄quèn瘖ấm
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𤻬
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𤻬 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).