nhát

Danh từTính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần at

Phát âm (IPA): Hà Nội [ɲaːt̚˧˦] · Huế [ɲaːk̚˦˧˥] · Sài Gòn [ɲaːk̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Kết quả động tác của dao, gươm, búa, cuốc, chổi, khi chặt, cắt, chém, đâm, đập, cuốc, quét.
    • Một nhát đến tai hai nhát đến gáy. (tục ngữ)
    • Chỉ cần mấy nhát chổi là sạch.
    • Những nhát búa inh tai.
  2. Miếng mỏng thái ra.
    • Mấy nhát gừng.
  3. (Cn. lát) Thời ngan rất ngắn.
    • Chờ tôi một nhát nhé.
Tính từ
  1. Hay sợ sệt, trái với bạo.
    • Kẻ nhát nát người bạo. (tục ngữ)
    • Thằng bé nhát lắm, tối không dám ra sân.
Động từ
  1. Doạ trẻ con.
    • Đừng nhát em như thế.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"nhát" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh timid; a stroke

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nhát"

Cấu tạo âm tiết

nhátâm đầu nh · vần at · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.