nhát
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɲaːt̚˧˦] · Huế [ɲaːk̚˦˧˥] · Sài Gòn [ɲaːk̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Kết quả động tác của dao, gươm, búa, cuốc, chổi, khi chặt, cắt, chém, đâm, đập, cuốc, quét.
- Một nhát đến tai hai nhát đến gáy. (tục ngữ)
- Chỉ cần mấy nhát chổi là sạch.
- Những nhát búa inh tai.
- Miếng mỏng thái ra.
- Mấy nhát gừng.
- (Cn. lát) Thời ngan rất ngắn.
- Chờ tôi một nhát nhé.
- Hay sợ sệt, trái với bạo.
- Kẻ nhát nát người bạo. (tục ngữ)
- Thằng bé nhát lắm, tối không dám ra sân.
- Doạ trẻ con.
- Đừng nhát em như thế.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nhát" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | timid; a stroke |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nhát"
nhút nhátNhát, hay rụt rè, sợ sệt.hèn nhátThiếu can đảm đến mức đáng khinh.nhát ganSợ sệt, không dám làm.nhát gừngMiếng gừng mỏng cắt ra.rung cây nhát khỉ(Nghĩa đen) khỉ là động vật leo trèo cây giỏi, dù có muốn rung cây để cho nó ngã xuống cũng vô ích.nhát gáiCó tính ngại tiếp xúc với con gái (thường nói về nam thanh niên).nhớt nhátNhây nhây và bẩn.mỏ nhátLoại chim ruộng nhỏ con, mỏ dài, thường ăn trùn (giun). Cũng gọi dẽ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.