nhặt
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɲat̚˧˨ʔ] · Huế [ɲak̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ɲak̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Có khoảng cách ngắn hơn giữa các phần đồng loại đều và nối tiếp nhau.
- Cây mía nhặt mắt .
- Đường kim khâu nhặt mũi.
- Có nhịp độ âm thanh dày, dồn dập.
- Tiếng súng lúc nhặt lúc thưa .
- Nhịp chày lúc nhặt lúc khoan.
- Tt., cổ, đphg Ngặt.
- Cấm nhặt.
- Cầm lên cái bị đánh rơi hoặc được chọn lựa.
- Nhặt cánh hoa dưới gốc.
- Nhặt của rơi.
- Nhặt thóc lẫn trong gạo.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nhặt" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to pick up |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 捡 jiǎn · 拾 shè · 拣 jiǎn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 拾う ひろう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 집다 jipda · 줍다 jupda |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | подобрать подобра́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | หยิบ yìp |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | raccogliere |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nhặt"
nhỏ nhặtBé và vụn vặt.nhặt nhạnhLượm lặt để thu gọn lại.thu nhặtGóp từng món, từng lượng nhỏ lại.chắp nhặtLấy mỗi thứ một nơi rồi nối lại.nhiệm nhặtKín đáo nghiêm mật.nghiêm nhặt.góp nhặtTập hợp dần dần lại từng ít một. Góp nhặt để dành.bới đất nhặt cỏTìm khuyết điểm.cười không nhặt được mồmCười quá trớn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhặt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.