nhất
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɲət̚˧˦] · Huế [ɲək̚˦˧˥] · Sài Gòn [ɲək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Một.
- Dốt đến chữ nhất là một cũng không biết.
- Nhất chờ, nhị đợi, tam mong. (cổ)
- Đầu tiên.
- Ga-ga-rin là người thứ nhất đi vào vũ trụ.
- Hơn hết.
- Giỏi nhất..
- Nhất cử lưỡng tiện..
- Làm một việc mà đồng thời giải quyết được một việc khác.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "nhất"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nhất" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | best · most · most; first |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 最 zuì |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | いちばん · 最も もっとも · 一番 いちばん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 가장 gajang · 제일 jeil · 맨 maen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | самый са́мый |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ที่สุด thîi-sùt · สุด sùt |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nhất"
nhất địnhBiểu thị ý khẳng định chắc chắn, cho là không thể khác được.duy nhấtChỉ có một.nhất tríToàn thể giống nhau, có cùng một ý kiến.ít nhấtVới mức thấp nhất.Thống NhấtMột huyện thuộc tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.nhất thiếtTheo một thể lệ, qui tắc, kỷ luật không thể thay đổi.nhất cử nhất động(Nghĩa đen) Mỗi một việc làm của mình.nhất cử nhất động(Nghĩa đen) Mỗi một việc làm của mình.đơn nhấtCó cấu tạo chỉ gồm có một thành phần; thống nhất làm một thể.nhất làChủ yếu là, đặc biệt là.hợp nhấtGộp nhiều cái làm một.đồng nhấtCó cùng cấu trúc hay tính chất ở mọi vị trínhất cử lưỡng tiệnLàm một việc mà được hai cái lợi.nhất tiếu thiên kim(Nghĩa đen) Một nụ cười đáng giá nghìn vàng.khẩu tâm bất nhấtCó nghĩa miệng nói và trong lòng không giống nhau.độc nhất vô nhịThứ độc đáo, chỉ có một mà không có hai.nhất quánCó tính thống nhất từ đầu đến cuối, trước sau không mâu thuẫn, trái ngược nhau.độc nhấtChỉ có một mình không có người hoặc cái thứ hai.nhất đẳngHạng nhất.thủy chung như nhấtTrước sau như một, không thay đổi tưởng và tình cảm của mình đối với ai.ước chung lớn nhấtSố tự nhiên lớn nhất trong tập hợp các ước chung (từ hai số trở lên) mà chia hết cho các số trong ước chung đó.bách văn bất như nhất kiếnTrăm nghe không bằng một thấy.nhất việnmột viện trong một cơ quan lập pháp.thuần nhấtChỉ toàn một loại, không pha tạp.nhất loạtTất cả, không chừa sót ai, không thiếu cái gì.nhất quyết(xem từ nguyên 1) Nhất định phải thực hiện.nhất hô bá ứngcó uy quyền.Chiến tranh thế giới thứ nhất(lịch sử) Cuộc chiến tranh từ năm 1914 đến năm 1918.nhất thờiTrong một thời gian không lâu dài.bội chung nhỏ nhấtSố nguyên dương nhỏ nhất trong tập hợp các số bội chung (từ hai số trở lên) chia hết cho các số trong bội chung đó.ngôi thứ nhất(Ngữ pháp) Danh từ ngữ pháp chỉ người nói.bí thư thứ nhấtNgười đứng đầu ban bí thư hoặc ban chấp hành của một số chính đảng hay đoàn thể.đệ nhất phu nhânVợ của nguyên thủ quốc gia hoặc người đứng đầu nhà nước, được xem là nữ nhân vật đứng đầu trong nghi lễ và đời sống xã hội của quốc gia đó.Nhất NamMột trường phái võ thuật ở Việt Nam. Nó chính thức ra mắt tại Hà Nội vào 23 tháng 10 năm 1983 do võ sư Ngô Xuân Bính đưa ra giới thiệu.thuyết nhất thầnThuyết tôn giáo cho rằng trong vũ trụ chỉ có một thần; trái với thuyết đa thần.Tân Thới NhấtMột phường thuộc quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.quân tử nhất ngônNgười quân tử chỉ nói một lời; một lời đã nói, đã hứa thì không bao giờ thay đổi.nhất tiễn song điêuLàm một việc mà đạt được hai mục đích.nhất thạch nhị điểuCùng một hành động mà đạt được hai mục đích; làm một việc mà đạt được hai kết quả.bội số chung nhỏ nhất.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.