thủy chung như nhất

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Trước sau như một, không thay đổi tưởng và tình cảm của mình đối với ai.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 始終如一.

"thủy chung như nhất" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 始終如一
🇯🇵 Tiếng Nhật 終始一貫

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thủyâm đầu th · vần uy · thanh hỏi
chungâm đầu ch · vần ung · thanh ngang
nhưâm đầu nh · vần ư · thanh ngang
nhấtâm đầu nh · vần ât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thủy chung như nhất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.