nhất đẳng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Hạng nhất.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Nhất đẳng điền.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

nhấtâm đầu nh · vần ât · thanh sắc
đẳngâm đầu đ · vần ăng · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "nhất đẳng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.