Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhất thạch nhị điểu

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Cùng một hành động mà đạt được hai mục đích; làm một việc mà đạt được hai kết quả.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 一石二鳥.

Cấu tạo âm tiết

nhấtâm đầu nh · vần ât · thanh sắc
thạchâm đầu th · vần ach · thanh nặng
nhịâm đầu nh · vần i · thanh nặng
điểuâm đầu đ · vần iêu · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "nhất thạch nhị điểu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.