nhất là

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Chủ yếu là, đặc biệt là.
    • Ưu tiên phát triển công nghiệp, nhất là công nghiệp nặng.

Câu ví dụ thêm

  • Tốt nhất là để tôi xử lý nó.It's best to let me handle it.
  • Quan trọng nhất là, hãy giữ bình tĩnh!Above all, stay calm!
  • Sự khác biệt quan trọng nhất là gì?What is the most important difference?

"nhất là" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh especially
🇨🇳 Tiếng Trung 尤其 yóu qí
🇫🇷 Tiếng Pháp surtout
🇮🇹 Tiếng Ý la specie · soprattutto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nhấtâm đầu nh · vần ât · thanh sắc
làâm đầu l · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nhất là" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.