khẩu tâm bất nhất

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Có nghĩa miệng nói và trong lòng không giống nhau.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 口心不一.

"khẩu tâm bất nhất" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 口心不一
🇯🇵 Tiếng Nhật 口は口心は心

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

khẩuâm đầu kh · vần âu · thanh hỏi
tâmâm đầu t · vần âm · thanh ngang
bấtâm đầu b · vần ât · thanh sắc
nhấtâm đầu nh · vần ât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "khẩu tâm bất nhất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.