Thành ngữ
- Có nghĩa miệng nói và trong lòng không giống nhau.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 口心不一.
"khẩu tâm bất nhất" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 口心不一 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 口は口心は心 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
| khẩu | âm đầu kh · vần âu · thanh hỏi |
| tâm | âm đầu t · vần âm · thanh ngang |
| bất | âm đầu b · vần ât · thanh sắc |
| nhất | âm đầu nh · vần ât · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "khẩu tâm bất nhất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.