Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thượt

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
ươtvần
nặngthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "thươt"

"thượt" là một từ

Phó từ. Thẳng đờ. Xem đủ nghĩa →

Từ có "thượt" ở sau

Cùng vần "ươt", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.