vượt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "vươt"
"vượt" là một từ
Động từ. Di chuyển qua nơi có khó khăn, trở ngại để đến một nơi khác. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "vượt"
vượt quaHoàn thành một công trình, nhiệm vụ.vượt quáChỉ cái gì đó cao hơn mức cho phép.vượt trộiVượt lên trên mức bình thường.vượt bậcBỏ qua bậc thông thường để tiến tới bậc cao hơn hẳn.vượt biênVượt qua biên giới để ra nước ngoài một cách bất hợp pháp.vượt cạnSinh con, về mặt khó nhọc của người mẹ lúc sinh đẻ.
Từ có "vượt" ở sau
phóng nhanh vượt ẩuSự không biết tự chủ khi tham gia giao thông.cầu vượtCầu bắc vòng lên cao để vượt qua con đường khác mà không cắt ngang, không làm ảnh hưởng đến giao thông ở cả hai tuyến.mưa vượt thấmLượng mưa đã khấu trừ tổn thất, có khả năng sinh dòng chảy mặt trong quá trình hình thành dòng chảy từ mưa.
Cùng vần "ươt", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.