vượt
Phát âm (IPA): Hà Nội [vɨət̚˧˨ʔ] · Huế [vɨək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [vɨək̚˨˩˨] ~ [jɨək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Di chuyển qua nơi có khó khăn, trở ngại để đến một nơi khác.
- Vượt đèo.
- Vượt biển.
- Vượt hàng rào dây thép gai.
- Vượt qua thử thách.
- Tiến nhanh hơn và bỏ lại phía sau.
- Xe sau đã vượt lên trước.
- Đi vượt lên.
- Vượt các tổ bạn về năng suất.
- Ra khỏi giới hạn nào đó.
- Hoàn thành vượt mức kế hoạch.
- Công việc vượt quá phạm vi quyền hạn.
- Vượt quyền.
- Thành công vượt xa sự mơ ước.
- (Id.) . Đắp cho cao lên so với xung quanh.
- Vượt nền nhà.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 越.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"vượt" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to cross; to overtake |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | doubler |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เกิน koen |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "vượt"
vượt quaHoàn thành một công trình, nhiệm vụ.vượt quáChỉ cái gì đó cao hơn mức cho phép.vượt trộiVượt lên trên mức bình thường.vượt bậcBỏ qua bậc thông thường để tiến tới bậc cao hơn hẳn.cầu vượtCầu bắc vòng lên cao để vượt qua con đường khác mà không cắt ngang, không làm ảnh hưởng đến giao thông ở cả hai tuyến.phóng nhanh vượt ẩuSự không biết tự chủ khi tham gia giao thông.vượt biênVượt qua biên giới để ra nước ngoài một cách bất hợp pháp.vượt cạnSinh con, về mặt khó nhọc của người mẹ lúc sinh đẻ.mưa vượt thấmLượng mưa đã khấu trừ tổn thất, có khả năng sinh dòng chảy mặt trong quá trình hình thành dòng chảy từ mưa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vượt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.