vượt qua

Động từ
Động từ
  1. Hoàn thành một công trình, nhiệm vụ.
    • Hãy tin rằng cậu sẽ vượt qua được những ngày dông bão.
    • Vì mình có khả năng vượt qua, nên thử thách này mới xuất hiện.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi phải vượt qua kì thi này.I have to pass this exam.
  • Tôi tin rằng bạn sẽ sớm vượt qua nó.I believe you'll get over it soon.
  • Sự kiên nhẫn sẽ vượt qua sự bất hạnh.Patience overcomes misfortune.

"vượt qua" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh past · overcome · outgrow · overtake · to overcome; to pass
🇨🇳 Tiếng Trung 克服 kè fú · 度过 dù guò · 跨 kuà · 超越 chāo yuè · 攻克 gōng kè · 穿越 chuān yuè
🇯🇵 Tiếng Nhật 越える こえる · 越す こす · 抜く ぬく · パス · 超える こえる · 超す こす
🇰🇷 Tiếng Hàn 넘다 neomda · 넘어서다 neomeoseoda · 넘기다 neomgida · 뛰어넘다 ttwieoneomda
🇫🇷 Tiếng Pháp dépasser · franchir · surmonter
🇩🇪 Tiếng Đức überstehen · überwinden · durchkommen · durchstehen
🇷🇺 Tiếng Nga преодолеть преодоле́ть
🇹🇭 Tiếng Thái ฝ่า fàa · ผ่านพ้น phàan-phón
🇮🇹 Tiếng Ý superare · oltrepassare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

vượtâm đầu v · vần ươt · thanh nặng
quaâm đầu qu · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "vượt qua" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.