phóng nhanh vượt ẩu

Cụm từ
Cụm từ
  1. Sự không biết tự chủ khi tham gia giao thông.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

phóngâm đầu ph · vần ong · thanh sắc
nhanhâm đầu nh · vần anh · thanh ngang
vượtâm đầu v · vần ươt · thanh nặng
ẩuâm đầu (không) · vần âu · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "phóng nhanh vượt ẩu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.