trượt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "trươt"
"trượt" là một từ
Tính từ, Động từ. Hỏng thi. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "trượt"
trượt tuyếtTrượt trên tuyết bằng hai thanh gỗ và hai cây gậy chống (một môn thể thao).trượt băngMôn thể thao dùng thứ giày riêng để lướt trên mặt nước đóng băng.trượt tuyết đổ đèoMôn thể thao liên quan đến việc trượt tuyết xuống dốc.trượt băng nghệ thuậtMôn thể thao mà vận động viên quay, nhảy và làm các động tác khác trên băng.trượt vỏ chuốiThi trượt (thtục).
Từ có "trượt" ở sau
con trượtMột vật nhỏ để di chuyển dọc theo một đường giúp điều khiển, thay đổi giá trị một tham số của máy móc hay của chương trình máy tính.xe trượt tuyếtXe trượt ở những vùng băng tuyết thường do thú kéo.
Cùng vần "ươt", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.