Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phượt

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
ươtvần
nặngthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "phươt"

"phượt" là một từ

Động từ. Đi du lịch dã ngoại bằng xe máy và ba lô. Xem đủ nghĩa →

Cùng vần "ươt", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.