lạt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "lat"
"lạt" là một từ
Danh từ, Tính từ. Dây bằng tre, dang hay mây chẻ mỏng dùng để buộc. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lạt"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lạt"
Từ có "lạt" ở sau
lễ lạtCác cuộc lễ (nói khái quát).bơ lạtLoại bơ không chứa muối, có hương thơm nhẹ và vị ngọt hơi nhạt để làm bánh.
Cùng vần "at", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.