phạt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 26 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "phat"
"phạt" là một từ
Động từ. Chém mạnh một nhát cho đứt ngang ra. Phạt cành đẵn gốc. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "phạt"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "phạt"
phạt gócPhạt lỗi người đá bóng ra sau thành bên mình.phạt đềnPhạt cầu thủ phạm lỗi nặng ở sát khung thành người đó bằng cách cho đối phương đá trực tiếp, chỉ thủ thành được đỡ bóng.phạt nguộiHành động xử phạt người đi đường có dấu hiệu vi phạm quy định về giao thông, đường bộ thông qua thiết bị an ninh giám sát, trong khoảng thời gian nhất định.phạt vạBắt phạt vì đã phạm vào quy ước và tục lệ của làng (cũ).phạt nóngViệc cảnh sát giao thông xử phạt ngay lập tức khi phát hiện người đi đường có dấu hiệu vi phạm quy định về giao thông, đường bộ.phạt mộcLễ bắt đầu chặt cây làm nhà (cũ).
Từ có "phạt" ở sau
trừng phạtTrị người có tội.hình phạtlà một hình thức phạt để trị tội những kẻ có tộixử phạtBuộc phải chịu một hình phạt hoặc hình thức khiển trách nào đó.sự trừng phạtXem hình phạtthưởng phạtThưởng công và phạt tội.vô thưởng vô phạtChẳng ích lợi, chẳng có tác dụng gì nhưng cũng chẳng có hại.quở phạttrách mắng và phạt lỗi (nói khái quát)tem phạtTem thư dùng để xử lý trường hợp các bức thư thiếu cước. Người ta dùng các tem phạt này dán lên phong bì và thu phí còn thiếu ở người nhận thư.trách phạtQuở mắng và phạt lỗi.bắt phạt.chấm phạt đềnĐiểm tròn trước khung thành để cho cầu thủ đối phương đá trực tiếp khi phạt đền.án phạt vạ(lón) Nhu cầu tiêu dùng quá lạm khiến phải trả giá đắt.thảo phạtĐem quân đi đánh dẹp (cũ).cú phạt đềnxem quả phạt đềnkhung hình phạtCác hình phạt trong phạm vi từ mức tối thiểu đến mức tối đa, tòa án có thể áp dụng các mức hình phạt khác nhau phù hợp với từng trường hợp phạm tội.sát phạtĂn thua nhau một cách cay cú trong đám bạc.miễn hình phạtViệc một tòa án khoan hồng, không đưa ra hình phạt đối với người có tội, giống như miễn trách nhiệm hình sự.công phạtCó tác dụng mạnh và làm hại cho cơ thể.sự phạtxem hình phạt
Cùng vần "at", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.