công phạt

Động từ
Động từ
  1. Có tác dụng mạnh và làm hại cho cơ thể.

Cấu tạo âm tiết

côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
phạtâm đầu ph · vần at · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "công phạt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.