vạt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "vat"
"vạt" là một từ
Danh từ, Động từ. Thân áo. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "vạt"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ có "vạt" ở sau
cà vạt(Cũ; id.) xem ca vátliềm vạtLiềm to có chuôi dài.Sập VạtMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
Cùng vần "at", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.