đạt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "đat"
"đạt" là một từ
Tính từ, Động từ. Yêu cầu, mức tương đối (thường nói về sự đánh giá nghệ thuật). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đạt"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "đạt"
Từ có "đạt" ở sau
truyền đạtBáo cho mọi người biết.diễn đạtLàm rõ ý nghĩ, tình cảm bằng hình thức nào đó.phát đạtGiàu có, hưng thịnh lên.thành đạtĐi tới mục đích, kết quả về danh phận.thông đạtBiết suốt mọi việc.biểu đạtDùng ngôn ngữ hoặc hình thức nào đó để làm cho tư tưởng, tình cảm được tỏ rõ ra.khoáng đạtRộng rãi và thanh thoát, không gò bó.đề đạtTrình bày ý kiến, nguyện vọng của mình lên cấp có thẩm quyền giải quyết.khoát đạtRộng rãi, thông suốt.thịnh đạt(Hoặc t.) . (id.). Ở trạng thái đang phát triển mạnh mẽ và tốt đẹp.tống đạtChuyển đạt giấy tờ đến (cũ).Bàn ĐạtMột xã thuộc huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Thượng ĐạtMột xã thuộc huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
Cùng vần "at", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.