Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thông đạt

Động từ
Động từ
  1. Biết suốt mọi việc.
  2. Báo cho biết.
    • Thông đạt tin họp cho hội viên.

Cấu tạo âm tiết

thôngâm đầu th · vần ông · thanh ngang
đạtâm đầu đ · vần at · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thông đạt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.