瘤
lựuHán Việt · Nôm
lưuHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7624
- Bộ thủ
- 疒 nạch số 104
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lựu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lựu" · âm tiết lựu
- lưu — Hán Việt. Chữ cùng âm "lưu" · âm tiết lưu
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Mụn, nhọt, trứng cá…
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 瘤 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
tumor, lump, goiter
Chữ khác cũng đọc là "lựu"
Chữ khác cũng đọc là "lưu"
Chữ cùng bộ 疒
痕ngân病banh痛thống瘦sấu疲bì疾tật痰đàm療liệu疼đông癢dưỡng癒dụ症chứng瘋phong痘đậu痊thuyên痴si疫dịch瘉dụ疗liệu癌nham癡si疚cứu疯phong疸đản疿phị𤵴sảy𤶐chồn痹tê𤷄quèn瘖ấm
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 瘤
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 瘤 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 瘤 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).