某
mỗHán Việt · Nôm
lưuHán Việt
mớiNôm
mấyNôm
vớiNôm
mồiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+67D0
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- mỗ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mỗ" · âm tiết mỗ
- lưu — Hán Việt. Chữ cùng âm "lưu" · âm tiết lưu
- mới — Nôm. Chữ cùng âm "mới" · âm tiết mới
- mấy — Nôm. Chữ cùng âm "mấy" · âm tiết mấy
- với — Nôm. Chữ cùng âm "với" · âm tiết với
- mồi — Nôm. Chữ cùng âm "mồi" · âm tiết mồi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 某 theo lối Nôm
mớiNgười gõ mõ, rao mõ trong làng, theo cách gọi thông tục.mồiĐồi mồi, nói tắt.vớiĐộ cao bằng một người bình thường đứng giơ thẳng cánh tay lên.mấyhơn một, nhưng không nhiều lắm (nhỏ hơn khoảng 10)mỗTừ dùng để tự xưng nói trống.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
certain thing or person
Chữ khác cũng đọc là "mỗ"
Chữ khác cũng đọc là "lưu"
Chữ khác cũng đọc là "mới"
Chữ khác cũng đọc là "mấy"
Chữ khác cũng đọc là "với"
Chữ khác cũng đọc là "mồi"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 某
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 某 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).