mấy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "mây"
"mấy" là một từ
Số từ. hơn một, nhưng không nhiều lắm (nhỏ hơn khoảng 10) Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mấy"
mấy aiÍt người.mấy chốcKhông lâu.mấy nỗiKhông bao nhiêu, không bao lâu.mấy hơiÍt hơi sức.mấy thuởChẳng mấy khi.mấy khiKhông lúc nào được như lúc này.mấy đờiCó khi nào, không bao giờ.mấy mươiKhông đáng bao nhiêu.
Từ có "mấy" ở sau
Cùng vần "ây", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.