mấy nỗi

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Không bao nhiêu, không bao lâu.
    • Cái nhà này đáng mấy nỗi.
    • Tiêu như phá mấy nỗi mà hết nhẵn của cải.

Cấu tạo âm tiết

mấyâm đầu m · vần ây · thanh sắc
nỗiâm đầu n · vần ôi · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "mấy nỗi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.