Định nghĩa
- Không bao nhiêu, không bao lâu.
- Cái nhà này đáng mấy nỗi.
- Tiêu như phá mấy nỗi mà hết nhẵn của cải.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mấy nỗi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.