mấy ai

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Ít người.
    • Mấy ai làm được như thế.

Câu ví dụ thêm

  • Và tôi đã tưởng tượng ra sẽ chẳng mấy ai đến.And I imagined that not many people would come.

Cấu tạo âm tiết

mấyâm đầu m · vần ây · thanh sắc
aiâm đầu (không) · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mấy ai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.