Định nghĩa
- Ít người.
- Mấy ai làm được như thế.
Câu ví dụ thêm
- Và tôi đã tưởng tượng ra sẽ chẳng mấy ai đến.And I imagined that not many people would come.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mấy ai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.