bấy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "bây"
"bấy" là một từ
Tính từ, Đại từ. Còn quá non, quá yếu. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bấy"
bấy lâuTừ ngày xa ấy đến nay.bấy nayKhoảng thời gian từ lúc đã nói đến cho tới ngày nay.bấy nhiêuSố lượng đã nói đến; ngần ấy.bấy chừbấy giờbấy chầyBao lâu nay.bấy chàyxem bấy chầybấy nay giả dốiGiấu tên họ không nói thực việc mình.
Từ có "bấy" ở sau
Cùng vần "ây", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.