Đại từ
- Khoảng thời gian từ lúc đã nói đến cho tới ngày nay.
- hoài bão bấy nay hằng ấp ủ
- "Xót nàng còn chút song thân, Bấy nay kẻ Việt người Tần cách xa." (TKiều)
Từ, cụm từ chứa "bấy nay"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bấy nay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.