bấy

Tính từĐại từ Thanh sắcVần ây

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓəj˧˦] · Huế [ʔɓəj˨˩˦] · Sài Gòn [ʔɓəj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Còn quá non, quá yếu.
    • tre bấy
    • cua bấy
  2. Mềm nhũn đến mức động đến thì nát ra, rã ra.
    • quả chuối chín bấy
    • nát bấy như tương
Đại từ
  1. Từ dùng để chỉ số lượng hoặc khoảng thời gian đã nói đến.
    • "Biết nhau từ bấy đến giờ, Đã cho bướm đậu thì chừa sâu ra." (Cdao)
  2. Từ dùng để chỉ mức độ nhiều như đã biết.
    • "Khóc than chi xiết sự tình, Khéo vô duyên bấy là mình với ta." (TKiều)

Từ ghép có "bấy"

Cấu tạo âm tiết

bấyâm đầu b · vần ây · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bấy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.