bậy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "bây"
"bậy" là một từ
Tính từ. Sai trái, không kể gì lề lối, khuôn phép. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bậy"
Từ có "bậy" ở sau
làm bậyLàm việc trái với lẽ phải, đạo lí, luật pháp.xử bậyXúi giục người khác làm điều không đúng. (từ địa phương miền Trung Việt Nam)xằng bậySai, trái và bậy bạ, không đúng đắn.lộn bậyLung tung, không có trật tự.nói bậyXem nói saitầm bậy tầm bạ(Khẩu ngữ) Như tầm bậy (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).tầm bậyBậy bạ, càn rỡ và vớ vẩn.đái bậyTiểu tiện ở nơi mà việc này không được cho phép.
Cùng vần "ây", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.