bậy

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
âyvần
nặngthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "bây"

"bậy" là một từ

Tính từ. Sai trái, không kể gì lề lối, khuôn phép. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "bậy"

Từ có "bậy" ở sau

Cùng vần "ây", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.