bây
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "bây"
"bây" là một từ
Đại từ, Tính từ. (Địa phương) Mày. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bây"
bây bẩyRung chuyển cả người vì rét.bây chừbây giờbây nhiêuSố lượng đã xác định cụ thể hiện đang nói đến; ngần này, từng này.
Từ có "bây" ở sau
Cùng vần "ây", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.