Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bây nhiêu

Đại từ
Đại từ
  1. Số lượng đã xác định cụ thể hiện đang nói đến; ngần này, từng này.
    • chỉ có bây nhiêu tiền thôi
    • tưởng nhiều chứ bây nhiêu thì nhằm nhò gì!

Cấu tạo âm tiết

bâyâm đầu b · vần ây · thanh ngang
nhiêuâm đầu nh · vần iêu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bây nhiêu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.