Phó từ
- Rung chuyển cả người vì rét.
- Đứng trước gió, run bây bẩy.
- Nhất định không chịu nhận.
- Nó làm hỏng cái máy mà cứ chối bây bẩy.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bây bẩy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.