木
Bộ thủ số 75 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ mộc.
984 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
+0 4+1 7+2 17+3 29+4 61+5 90+6 71+7 75+8 94+9 99+10 94+11 80+12 71+13 55+14 36+15 31+16 20+17 16+18 10+19 8+20 6+21 6+22 2+24 1+25 1
Chính bộ 4 chữ
+1 nét 7 chữ
+2 nét 17 chữ
朵đoá, tạp机cơ, kỉ朱chu, châu杂tạp杀ẩn, sái朴bốc, phiêu朽hủ权quyền㭁nải, nảy朳bát朹cựu, cửu朾tranh, đả杁nhịp朶đoá朻khiếu朿thục, thích𣎼bảo, mạnh
+3 nét 29 chữ
村thôn, thon杜đỗ, dò束thú, thúc来lai, lãi杆cán, can李lí杖trượng, tráng杠dang, giang极cực, cập条điều, điêu杄then, xen杈sá, xoa杇ô, hủ杨dương杉chế, sam杅vụ, vu杌ngột杏hạnh杓tiêu, chước杚cật杣sơn杧mang, mãng𣏒hòn杩vị, mạ㭃cương杕đà, đệ杗mang杝di, trĩ杞kỉ, kỷ
+4 nét 61 chữ
林lâm, hoằng東đông, cô板bản, du枝chi, kỳ果quả, triêm杯bôi析tích, tứ松tùng, tung枚mai, ương杵chử, xử枕trẩm, chẩm枪thương, sang构câu, cấu枉uổng, huống杭bí, hàng杶đòn, truông枢xu, khu杰kiệt, tiết枣tảo, táo杳liểu, yểu杷bà, bá枇tỉ, tỷ㭍thất杬nguyên, ngoạn杹hoá杺tăm杻xiềng, sửu枋bính, phương枌phần枎phù枑hộ枒nha, nhạ枓chủ, duyên枘nôi枛trảu枞tung枫phong枭kiêu𣏥núc𣏿then𣐄truông𣐆thớt杲cảo, kiểu枨tranh, trành枬nam㭇lãm, nguyên㭊tích㭋bổng㭌mô㭎cương杪bào, diếu杫yêu杮phế杼trứ, trị枅phanh, vị枙ngoa枥lịch枦hoắc枧kiến𣏾qua𣐅nhum
+5 nét 90 chữ
架giá, dứa柴sài, si染nhiễm, dương某mỗ, lưu枯khô, gỗ柔nhu, hồng柄binh, bảnh柳liễu柱trụ, trú柚chục, dửu枱cử, di柏bách, bá柑cam, kiềm标tiêu, phiêu枸củ, tang柉mướp, múp柰nạy, nai树thọ, thụ查tra栏lan枲di, tỉ枷gia, giá柁đà, đả柊chung, dông柜cự, quỹ栅sách, san栋đống, luyện枰bình, bính枼diệp, đẹp柣di, trật栀chi栌lô柵san, sạch枮sim枴lánh, quảy枵hèo枺mùi柀phà柃linh, rành柆thù, sập柈bàn, bán柒thất柘giá, chạ柛thân柠nịnh, ninh柩cửu, cữu柪ấu柬giản柮đoá, nột柲biết, tất柺quảy柾chanh柿thị, sĩ栁liễu栃lịch栈sạn, xiễn栊não, long栍sanh栎lao, lịch栐vành𣐝xốp𣐲quéo𣐳sứ𣐴sậy柤tu, tra柯kha柽sanh㭒tỉ, tỷ枳chỉ枹bào, hộ枻tiết, diệp枿nghiệt柂di, đà柅nê, ni柌giáng柍ương, anh柎phủ, phụ柙hiệp, giáp柝thác, tiêu柞tạc, trách柢thần, để柦mô, mạc柧cô柨sĩ, thị柫phất柶tứ柷hào, chúc柹sĩ, thị柼hồi栂mẫu
+6 nét 71 chữ
校hiệu, hào根căn, cỗi格cách, các核hạch, hồ桌trác桃đào, điều案an, án栽tải, tài𣑳chồi, giổi桂quế, nhài桑tang, dâu桧cối, củi株chu, châu框khuông, khuôn桀kiệt, kiết栢bách, bá样dạng桁hành, hãng桄quang, quáng桔quất, kiết桥kiếu, kiều栔khế, khít桅nguy, ngôi𣑱nhiễm, nhuốm桉án, an档đáng, đương栖thê, tê栞san, khan栩hủ, hứa栫tiến, chuồng栱củng, gồng桎chất, trất桨tưởng桓hoàn桤khi桩thung, trang栓xuyên, thuyên栗lật, lặt栘đa栟phanh, banh栣dằm栥thứ栧dại栨thứ栯hữu栲khảo栳lão, khảo栾loan桠nha, a桡nhiêu, nạo桢trinh𣑁sung𣑌trát𣑎rơi𣑴giàn𣑵nhót𣑶rễ𣑷sim𣑺trồng𣑻nêm, nen㭘mạo, hạp㭢mạo栒khám栝quát, thiệm栰phạt栴chiên栵lệ, liệt桋di, đề桐đồng, thông桚tạt桜tý, tí
+7 nét 75 chữ
桶thũng, đồng梅mai, mây梗cạnh, cảnh條điều, điêu梨lê梳sơ梢sao, tiêu梯thê, đệ梮cục, cọc梦mông, mộng械giới, giơi㭲cực, cập桲bột, vụt梁lương, rường检kiểm桮bôi, bễ梣sầm, rầm梭toa, thoan㭳héo, hèo梃siên, đình梄giậu, đậu梆bang, bương梏gáo, gốc梐bệ, bẹ梖bái, bối梛nứa, ná梵phạm, phạn梶vả, vải𣒱xoài, xoay桯trình, doanh梔chi梲thoát, chuyết㭨da, dừa桫toa, sa桬sa桿cán, can梀tốc梂cầu梇rụng, róng梌đồ, dừa梒hòm梓tử梞gậy, cậy梟hiêu, kiêu梠lữ, suả梡hoàn, khoản梧ngộ, ngô梩tỉ, tỷ梪đậu梬sến梱ngôn, khốn梹tân, binh棂linh, ranh𣒋nát𣒣măng𣒳cong𣒴táu𣒵cải梼đào棁chuyết㭫toàn, trâu㭱hạp桭tranh桰quát桴phất, phù桷giác, dác桹lương, lang桺liễu桻bốc桼tất梉trang梤bàn𣒠vạy𣒲sao𣒾vông
+8 nét 94 chữ
森sâm, chùm椅ỷ, y棍côn, hỗn棋kỳ, kí棒bổng, bảng植thực, trị棵quả, khoả棚bành, bằng棄khí椊chốt, suốt棗táo, tảo棧sạn, xiễn椇củ, gụ椎chuy, truy棱lăng, săng棟đống, đóng棦ranh, giành椌không, khoang椏nha, á椚mun, muồng棖tranh, ất椈cúc, guốc棲thê, tê棹tự, trảo椉thặng, thừa椐cử, cư椗đính, đĩnh𣓆rườm, dằm椑bế, bề㭼đập㭽để, đay㮀hàm, hòm㮂cờ棃lê棆suôn棊kỳ, kì棘cức, táo棜ứ, di棫vực, vặc棬quyền, khuyên棯nạm棰chuỷ, truỳ棳chuối棺quan, quán椀khứu, oản椄tiếp椒tiêu椘sở椟độc椤la椥tre椭thoả, đoạ𣓋sến𣓦phím𣓿lau𣔓bễ𣔝đón𣔟bắp𣔠cần𣔡phà𣔢xới𣔤sứ𣔥chanh𣔦nhài𣔧đó𣔩bó𬃂rằm棪diễm㭸đồ㭻đường㮄bảng㮈nậy棌thái棐phỉ棑bài, phỉ棓bang, bội棕tung, thung棙liệt棠đưng, đường棡cương棣lệ, đại棷trâu棸trâu棻phân棼phần, tự棽phần, sâm棿nghê椆trù, chu椓trạc, trác椠tiệm, thiễm椪phi𣔞cui𣔣ngộc𣔨khẳng
+9 nét 99 chữ
極cực, cọc楊dương, thang業nghiệp楚sở概khái, khác椹thầm, trí楷giai, khải楬kệ, kiệt楼lâu, lầu楛hộ, khổ𣖢trót, rốt椰da, gia椴đoạn, đoàn㮠vành, vang椳ôi, chí椽duyến, duyên楣mi, my楥hoãn, huyên楱thấu, táu楳mai, kỳ榅ốt, ôn𣕃ngâu, ngõng楔kiết, tiết楢do, du㮔đồng, tràng㮛di, thì椲vè椵gia, chí椷hàm, ham椿thung, xuân楂sa, tra楃ác楅phúc, bức楉nhược楍bản楖tức, chí楗kiện, kiển楘mộc楝luyện楠nêm楦tuyên, huyên楨trinh, trính楪nhịp楫tiếp楮chữ, dó楴ghế楹doanh, giềng楽lạc, nhạc榆du榇thấn, quán榉cử榔lang, chất榘củ𣔲quạnh𣔻vọt𣕘hay𣕬nọc𣖖chày𣖗chày𣖘hồng𣖛chót𣖜vựa𣖝sề𣖞ví, bí𣖟ghế𣖠suốt𣖡trắc𣖧sòi𫣙rải𫣚lại㮋hữu㮍tiên㮎bôi㮒nhân㮗căng㮚lật㮣khái椺trí椼đài椾tiên楀vũ楄biên, biền楇trăn楎huy, hồn楑cúc楓phong楕thoả楙mậu楞lăng楟đình楡du楩tiện, tiên楰du, sẩu楶tiết楸thu榈lữ, lư𣔺mạo𣖙mía𣖚ca
+10 nét 94 chữ
榮vinh, vang榜báng, bảng槍thương, sang構cấu槓chỉ, cống槊sáo, sóc槌chuỳ, đôi㮧gồ, gỗ榑bác, phù榦cán, hàn槁cau, khao槈nậu, nọc槐hoè, hoe𣗓chưa, chửa𣘓bẫy, bởi榛tần, trân榪mạ, mớ榴lựu, lưu榨trá㮲rọ, su榷các, giác榼khạp, kháp槇chẩn, chỉ槎sà, tra槏khem, hèm槛lãm, hạm㮩tượt㮴sưu, sấu㮼quạt榎giá, giả榚lộc, cau榞nguồn榠minh榡tố, tó榤hử, kiệt榥hoảng榧phỉ榭khiếu, tạ榯thì榱suy, thôi榹ty, ti榻tháp, chõng榾cốt, cột槀cao, cảo槅hạch, cách槉tật槑mai槒súc槔cao, ác槖thác槙chẩn, điên槜tuy槞trồng槩khái𣗌mê𣗑chạn𣗒chằm𣗪chà𣗱lè𣗾son𣗿tủ𣘁cà𣘃cây𣘄thớt𣘆nẹp𣘈son𣘉cùm𣘊đồ榲ốt, ôn榿khi, khởi㮤tung㮪cung㮭hàm㮯hồn㮰tỳ, tì㮱sâm㮶sóc㮸tống㮺bản, bổn㮻trảo, tao榓ẩu, âu榖cốc榣dao, diêu榩kiền榰chi榳đoàn榵bánh槃bàn, hàn槕trạc, trạo槚giả槟tân𣗼vên𣘂ươi𣘌choác
+11 nét 80 chữ
模mô, mo樂lạc, nhạc樣dạng, dáng標tiêu, phiêu樓lâu, lầu樞xu, xó樁thung, trang横hoạnh, quáng樑lương, rường槽tào, tàu槯chuôi, chuối槹cao, cau樔sào, tiễu𣙺mâm, mềm槧tiệm, thiễm槮sâm, sim槳lạc, tưởng槾man, mận樊phàn, phiền樘sanh, đường𣘽nâu, neo𣙩trồng, sòng𣙫sộp, xốp𣙮chay, chày槣ghế槥tệ, tuệ槨quạch槪khái槭túc, thích槲hộc槵hoạn槶guốc槺săng樀đích, tảng樅tung樆li, ly樋thông樍tích樏luỹ, luỵ樗bàn, bát樛cù樝tra樟chương樧sát樨tê権quyền樯tường𣘛dâu𣙙rắc𣙥cấy𣙧nhãn𣙨bè𣙪mơ𣙭giậu𣙯chuôi, rui𣙷mãng, máng𣙸sốt𣛯rạo樠man㯂đái㯃tất㯅ty, ti㯆sản㯇bệ㯍tưởng槢tập槫thuyên, đoàn槸nghệ, niết槻quy, qui槼quy, qui槿cận, cẩn樐lỗ樒mật樚lộc樱anh𣘦y, ê𣘾vai𣙦trĩ𣙬lặt𣙹cốn
+12 nét 71 chữ
橋kiều, kiếu橘quất, quít樹thụ, thọ機cơ, ki橫quáng, hoạnh橙chanh, đăng樸phác, bốc樽tôn樳giầm, tầm橛quật, quyết橡tượng樶chuối, chói樾vẹt, vụt橄cảm, khảm橅mô, vồ橢tuỳ, thoả橬trắm, trâm橺giàn, nhún𣛭đu, đủ樵tiều樺hoa橤nhuỵ, nhị㯝rọ樲nhị樴đồng, chức樼trân樿đàn, thiện橁xuân橈nhiêu, nạo橉lân, săng橊lựu, lưu橑lèo橝tao, giầm橦sàng, đồng橧tằng, tăng橯rào橰cao, cau橷dâu𣚮trôm𣛟xanh, sanh𣛠máy𣛡gụ𣛢vả𣛣khay𣛤trái𣛥be𣛦đu𣛧chuôm𣛨chèo𣛩then𣛪tu㯓tháp㯘hoãn, khoản㯜thối㯟lộc㯣phân㯥tao㯦kỳ, kì樷tùng樻quỹ, quĩ橃phạt橇khiêu, tuyệt橐thác, tháo橕sanh, xanh橖đường橚thu, túc橜quyết橠bế橱trù, thụ橹lỗ橼duyên
+13 nét 55 chữ
檜cối, củi檢kiểm, kiềm檔đáng, đương㯲cấm, cụm檐thiềm, diêm檀đàn, chiên檂nòng, nông檠kính, kềnh𣜶ót, ớt橽thớt, thốt檃ổn, ẩn檊cán, gán檑lôi, roi檗phách, bách檤đạo, gạo𣜾chửa, chưa𣜿nhịp, rợp檉sanh㯮dọc檁lẫm, lẩm檄hịch檇tuý, tuy檍ức檎cầm檓huỷ檖tuỳ, toại檛choa, qua檝tiếp檞giải檟giả檣tường檥nghị, ỷ檦lẫm, biểu檩lẫm𣛱dom𣜋mớ𣜰lim𣜱son𣜲đụn𣜳bông, vông𣜴giũ, dó𣜵hèo𣜷sầu𣜸vừng𣜻nhủ㯪linh㯭lỗ㯰thực㯳kính, kềnh橾thao, táo橿cương檅biếu檋cúc檚sở𣝀cằn
+14 nét 36 chữ
櫃cự, quỹ檬mông, môm檻hạm, tràm檯di, thai㯷phác, bục檰gạo檷nhĩ檸nịnh, ninh檺cào檼ẩn檽nâu, nho檿yểm櫂trạc, trạo櫈đắng櫊gác𣝅ngái𣝉đối, duối𣞁vang𣞂giổi𣞃khu, khù𣞄cuối𣞍thợ𣞎tràm𪴏mận檮đảo, đào㯸tận㯹biểu㯺hám㯽tân檳thung, tân檾khoảnh櫅tễ, ấm櫉trù𣝔thác𣞅chũm𣞊sôn
+15 nét 31 chữ
㰁lõi, giổi𣞻bưởi, vải櫥tru, trù㯿sạp, xốp櫚lữ, quan櫟lao, lịch櫍chất櫑luỹ, lỗi櫗miết, mít櫡trước𣞪mức𣞶sến𣞾trầu𣟀bòng𣟂khuôn𣟃mộng櫞duyên㰅đích㰆bại㰇tiêm櫎hoảng櫐luỹ櫓lỗ櫔lệ櫙ất, âu櫛tiết, chất櫜cao櫝độc櫢tẩu𣞐tả𣞽dặng
+16 nét 20 chữ
櫳lông, long櫱nghiệt㰐sói櫪lịch櫬thân, thấn櫰hoài𣟩dùi, duì𣟪nóc𣟫nhãn𣟭mạ𣟮mềm櫨lô, lư㰉trân, trăn㰌giác㰍long, lung㰎tuy㰏cao櫩lịch, diêm𣟄thác𣟬lan
+17 nét 16 chữ
欄lan, lán𣠖chửa, chưa櫸cử𣠑bòng𣠒thắm𣠕chưa𣠗que𣠘gàu櫺nhu, linh櫻anh櫼tiêm櫽ổn, ẩn櫾dứu, trục欂bạc, bách欃sam, sàm𣠓pheo
+18 nét 10 chữ
+19 nét 8 chữ
+20 nét 6 chữ
+21 nét 6 chữ
+22 nét 2 chữ
+24 nét 1 chữ
+25 nét 1 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).