樞
xuHán Việt · Nôm
xóNôm
khuNôm
xùNôm
xôNôm
suNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6A1E
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- xu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "xu" · âm tiết xu
- xó — Nôm. Chữ cùng âm "xó" · âm tiết xó
- khu — Nôm. Chữ cùng âm "khu" · âm tiết khu
- xù — Nôm. Chữ cùng âm "xù" · âm tiết xù
- xô — Nôm. Chữ cùng âm "xô" · âm tiết xô
- su — Nôm. Chữ cùng âm "su" · âm tiết su
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 樞 theo lối Nôm
xuĐồng tiền lẻ có giá trị bằng một phần trăm đồng tiền đơn vị (trước 1945, 1 đồng = 10 hào = 100 xu).xôĐồ dùng đựng nước, đáy tròn nhỏ, miệng loe, có quai.khuKhoảng đất có giới hạn.suLoài cây leo cùng họ với bầu.xù(Tóc, lông) Ở trạng thái dựng lên và rối. Tóc để.xóGóc nhỏ hẹp, tối tăm, ít được chú ý tới.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
door hinge; pivot; center of power
Giản thể và phồn thể
Chữ 樞 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "xu"
Chữ khác cũng đọc là "xó"
Chữ khác cũng đọc là "khu"
Chữ khác cũng đọc là "xù"
Chữ khác cũng đọc là "xô"
Chữ khác cũng đọc là "su"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 樞
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 樞 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).