khu

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần u

Phát âm (IPA): Hà Nội [xu˧˧] · Huế, Sài Gòn [kʰʊw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Khoảng đất có giới hạn.
    • Khu rừng.
  2. Đơn vị hành chính gồm nhiều tỉnh.
    • Khu năm.
    • Khu tự trị — Khu vực hành chính của các dân tộc ít người có quyền tự quản trong phạm vi những qui định của hiến pháp.
    • Khu tự trị Tây Bắc.
  3. Đơn vị hành chính, thành phần của một đô thị lớn.
    • Khu Hoàn Kiếm ở giữa thủ đô Hà Nội.
  4. (Đph)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "khu"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"khu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh ward · zone; area
🇯🇵 Tiếng Nhật 地区 ちく
🇰🇷 Tiếng Hàn 단지 danji
🇫🇷 Tiếng Pháp le district
🇩🇪 Tiếng Đức die Zone · die Anlage
🇷🇺 Tiếng Nga округ о́круг
🇹🇭 Tiếng Thái นิคม ní-khom
🇮🇹 Tiếng Ý la corsia

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "khu"

khu vựcMiền đất có giới hạn nhất định và có một nhiệm vụ chính trị, kinh tế riêng.khu mấnPhần mông của chiếc váy vải đen của phụ nữ làm nông xưa, thường bị bẩn do ngồi bệt xuống đất; (nghĩa rộng) cái mông.khu dân cưNơi tập hợp người dân, hộ gia đình cư trú tập trung trong phạm vi một khu vực nhất định, bao gồm: Thôn, xóm, làng, bản, ấp, buôn, phum, sóc, khóm, tổ dân phố và đơn vị dân cư tương đương.chiến khuKhu vực có chiến tranh.kỳ khuGập ghềnh khó đi.khu công nghiệpKhu vực dành riêng chuyên sản xuất các mặt hàng công nghiệp.chủ nghĩa khu vựcMột trong ba yếu tố cấu thành hệ thống thương mại quốc tế (cùng với chủ nghĩa đa phương và chủ nghĩa đơn phương).khu trụcĐánh đuổi.học khuKhu vực để tập luyện quân sự.khu trục hạmTàu khu trục.khu giảng đườngTòa nhà tại trường đại học có lớp học rất lớn.khu trừĐuổi đi khỏi một nơi.đặc khuĐơn vị hành chính đặc biệt, có tầm quan trọng riêng về kinh tế, chính trị hoặc quân sự.an toàn khuĐịa điểm trong căn cứ địa cách mạng, có địa thế thuận lợi cho việc bảo vệ an toàn tuyệt đối người và cơ sở vật chất của cách mạng. Là nơi các cơ quan đầu não của cách mạng Việt Nam đóng trước , trong và .đặc khu kinh tếKhu vực dành riêng để thu hút vốn và công nghệ nước ngoài, với những chính sách ưu đãi riêng.chi khuĐơn vị quân sự cấp quận của chế độ cũ trước 1975.khi khuKhấp khểnh, gập gềnh.biệt khuKhu vực hành chính có các chính sách riêng về kinh tế đặc biệt khác so với các nơi còn lại.yếu khuĐơn vị quân sự cấp thị xã của chế độ cũ trước 1975.liên khuTổ chức hành chính gồm nhiều khu.quân khuTổ chức quân đội ở một khu vực nhất định.khu trú(Y học) Chỉ ở riêng một nơi.giáo khuKhu vực thuộc phạm vi một tôn giáo.khu biệtPhân chia rành mạch.khu xửSắp xếp, phân xử.khu tự trịMột khu vực hành chính có quyền tự quản cao hơn so với các khu vực khác trong một quốc gia.tàu khu trụcTàu chiến loại lớn có trang bị ngư lôi, pháo cỡ lớn hoặc tên lửa, chuyên làm nhiệm vụ trinh sát, tuần tiễu, hộ tống, tập kích, phong toả đường biển.tiền khuNgười khởi xướng ra một việc lớn.phân khuĐơn vị hành chính hay quân sự đặc biệt, thành lập tạm thời trên phần đất của một khu hành chính hay quân sự, thường dùng trong giai đoạn chiến tranh.trung khuVùng của bộ não, có cấu tạo gồm các nhân tế bào thường phụ trách một chức năng điều khiển các hoạt động của cơ thể.khu ủyBan chấp hành của khu đảng bộ do Đại hội đại biểu khu bầu ra.xù khuHành động hư cấu hoặc không có thật, thường dùng để miêu tả tình huống vui nhộn, hài hước.tiểu khuĐơn vị hành chính tại một thành phố và là thành phần của một khu phố.công khuĐơn vị có nhiệm vụ quản lí, sửa chữa và tu bổ các công trình cầu đường, thông tin tín hiệu, v.v. trong ngành đường sắt.khu ủy viênỦy viên ban chấp hành khu đảng bộ.khu phi quân sựKhu vực không tiến thành những hoạt động quân sự, do hai bên thoả thuận với nhau.

Cấu tạo âm tiết

khuâm đầu kh · vần u · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.