khú

Tính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần u
Tính từ
  1. Nói dưa muối hỏng và có mùi cài cài.
    • Ai làm cho cải tôi vồng,.
    • Cho dưa tôi khú, cho chồng tôi chê. (ca dao)
  2. Nói quần áo ướt để lâu không phơi có mùi khó ngửi.
  3. (cổ ngữ) Cá sấu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "khú"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "khú"

Cấu tạo âm tiết

khúâm đầu kh · vần u · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "khú" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.